Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tá”.

  1. Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 · Hàng n Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 137 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tẩy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tẩy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0