Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tá”.

  1. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H5 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ta Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/10/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ta Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 207 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/12/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H10A · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/6/1968 Quê quán: Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C8 - D3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tám (Tàng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0