Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tá”.

  1. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 316 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 157 · Khu A13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 165 · Khu A13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 42 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/8/1970 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 75 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 45 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 161 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/5/1978 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 26 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 13/8/1979 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Thị xã Tam điệp, Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0