Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tá”.

  1. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Văn Tạc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyên Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 27/5/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1949 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 299 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sinh, Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 159 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0