Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tá”.
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/4/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1003 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1981 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tắc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 324 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
- Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
- Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0