Tìm thấy 2.385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tá”.

  1. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ta Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ta Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 170 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 230 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ta Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 Mai táng ban đầu: (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0