Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tành”.

  1. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 857 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1955 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 43 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng A · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 206 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1394 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1045 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 281 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ