Tìm thấy 676 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tàn”.
- Nguyễn Văn Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1966 Quê quán: Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1979 Quê quán: Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Vạn Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Lập Tuyết - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Minh Tiến - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Sư đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1945 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1948 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Xưởng quân khí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/01/1968 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã THanh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/03/1969 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1952 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Việt Tiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/3/1981 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C - D46 trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 270 - Cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Trực Thái - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Tam Hiệp - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 02/08/1949 Quê quán: T.trấn Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Phương Lâu - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tần E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Hôm, Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Nguyễn Văn Tân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạc Đình, Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nội An - Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/06/1966