Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tài”.

  1. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/12/1946 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/7/1947 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 703 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 7 · Khu II Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 104 · Lô 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)