Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tài”.

  1. nguyễn văn tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 181 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 151 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)