Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Suất”.

  1. Nguyễn Văn Suất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Suất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Suất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Suất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Suất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 458 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Suất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Suất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 343 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Suất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Suất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1973 Quê quán: Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Suất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Nấm - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/06/1972