Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Suý”.

  1. Nguyễn Văn Suý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Nguyển Văn Suy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Suy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Suý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 196 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Suý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Suý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Suý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Suý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Suý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Suý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Suý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Suy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Suý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Súy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Suý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoà Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Suyền Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 212 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Suyềnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Suyền Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 19/6/1950 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Suý E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1936 · Ứng Hoà, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Suý Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1936 · Ứng Hoà, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai