Tìm thấy 1.061 hồ sơ cho “Nguyễn Văn So”.

  1. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/11/1978 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Kim Sơn - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1987 Quê quán: Hội An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1987 Quê quán: Mỹ Xuyên - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Vọng Thê - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sộp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tân Phương - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/1/1975 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 F732 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Soa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Cẩm Hoá - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Bình Thanh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hải Phương- Hải Hậu- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. NguyỄn Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1973 Quê quán: Hòa Yên - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C4 D16 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Soa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sở E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô
  2. Nguyễn Văn Sổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phượng Hoàng - Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Dương Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Số Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/11/1971
  4. Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 18/08/1965
  5. Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 3/9/1966 Tây đồn Aso 3km
→ Xem cả 36 người trong các danh sách