Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Soát”.
- Nguyễn văn Soát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Soát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Soát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Soát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Soát Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Soát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Soát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Soát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Cầu - Minh Tức - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.94.16 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Soát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 46.18.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000