Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sang”.

  1. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1960 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1962 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sàng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 46 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Săng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sẳng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 08/9/1970 Mai táng ban đầu: Xi Ra Róc, Ăng Ko, Siêm Riệp
  2. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lan Mạ - Bảo Cường - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Phú Tây - Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1969
  5. Nguyễn Văn Săng (Sang) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Bình - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Đức Song - Tọa độ: 26.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách