Tìm thấy 651 hồ sơ cho “Nguyễn Văn San”.

  1. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Khu PB Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/8/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 64 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 132 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sẳn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/7/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 185 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sẳn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 183 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Sản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn San Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng K · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 138 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 201 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng C · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Văn sằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn San E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/04/1968 Mai táng ban đầu: ,