Tìm thấy 651 hồ sơ cho “Nguyễn Văn San”.

  1. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1980 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1961 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 486 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42114 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1764 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 290 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 655 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 801 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1989 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 679 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/7/1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/13/1964 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn San E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/04/1968 Mai táng ban đầu: ,