Tìm thấy 651 hồ sơ cho “Nguyễn Văn San”.

  1. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Sơn, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1983 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1978 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 155 · Khu B12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 10/7/ Ngày hy sinh: 13/19/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 144 · Khu A11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/04/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 717 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1973 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 230 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn San E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/04/1968 Mai táng ban đầu: ,