Tìm thấy 651 hồ sơ cho “Nguyễn Văn San”.

  1. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 722 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1945 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 110 · Khu B9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sàng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/1/1951 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sàng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 192 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 160 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn San E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/04/1968 Mai táng ban đầu: ,