Tìm thấy 651 hồ sơ cho “Nguyễn Văn San”.

  1. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn San Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn San Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Sẵn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn San Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn San Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn San E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/04/1968 Mai táng ban đầu: ,