Tìm thấy 1.398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sa”.

  1. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Săm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 57 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/4/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa
  2. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966
  3. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966
  4. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/10/1970
  5. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966