Tìm thấy 1.398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sa”.

  1. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 49 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sặc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 392 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Sẵn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1950 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa
  2. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966
  3. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966
  4. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/10/1970
  5. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966