Tìm thấy 1.398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sa”.

  1. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/2/1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Khu PB Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/8/1953 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1950 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/8/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 64 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 132 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa
  2. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966
  3. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966
  4. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/10/1970
  5. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966