Tìm thấy 1.398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sa”.

  1. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 192 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 104 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 189 · Khu A15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 123 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 133 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 76 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/7/1949 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 51 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa
  2. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966
  3. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966
  4. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/10/1970
  5. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966