Tìm thấy 1.398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sa”.

  1. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Sấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1981 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Văn San Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyển Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Nguyển Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Vãn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/60 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sac Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa
  2. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966
  3. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966
  4. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/10/1970
  5. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966