Tìm thấy 1.398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sa”.

  1. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1583 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1267 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 85 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 630 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1961 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1959 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1186 · Khu 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 54 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S55 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu I Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S44 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu I Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 163 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa
  2. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966
  3. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966
  4. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/10/1970
  5. Nguyễn Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966