Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sỹ”.

  1. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 695 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/3/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/8/1950 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sý Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 120 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1952 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 118 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 167 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1960 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trùng Quán - Văn Lãng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  3. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lai Hạ - Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 26/05/1972
  4. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 25/05/1972
  5. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâu - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/01/1972