Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sỹ”.

  1. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 204 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1578 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/7/1963 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Sỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 39 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trùng Quán - Văn Lãng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  3. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lai Hạ - Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 26/05/1972
  4. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 25/05/1972
  5. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâu - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/01/1972