Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sỷ”.

  1. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M256 · Hàng H14 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/5/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 93 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 75 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: Hương Khê, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/05/1972 Quê quán: Vĩnh Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/08/1968 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 03/11/1968 Quê quán: Tân .Thành - Gò Công - Mỹ Tho Đơn vị: C3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: An Tân - Bình Sơn - Quảng Nam Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1957 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/12/1984 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Khu 3Tt Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D8 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trùng Quán - Văn Lãng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  3. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lai Hạ - Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 26/05/1972
  4. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 25/05/1972
  5. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâu - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/01/1972