Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sự”.

  1. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/3/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 176 · Hàng 9 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 736 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/9/1950 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/12/1965
  2. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hà Giã, Hồng Vỹ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1966
  3. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1934 · Hà Già, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1966