Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sự”.

  1. Nguyễn Văn Suý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoà Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Suất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1973 Quê quán: Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1974 Quê quán: Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sưa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/12/1960 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Hoà Bình - Thu Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sược Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/3/1966 Quê quán: Đan Hợi - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sụm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hoà Thọ - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Thống hạ - Việt thống - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Phong Chương - Hương Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: E14 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Dđội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Suyền Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 19/6/1950 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Suông (Hoàng) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/2/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C340 biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/12/1965
  2. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hà Giã, Hồng Vỹ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1966
  3. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1934 · Hà Già, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1966
  4. Nguyễn Văn Sự 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Liên, Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (02-07)02 Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Sự C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 4 đông Sa Thày, Gia Lai
→ Xem cả 6 người trong các danh sách