Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sự”.

  1. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Suôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Suông Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Súc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H2 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sướng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sướng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sượt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H5 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/12/1965
  2. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hà Giã, Hồng Vỹ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1966
  3. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1934 · Hà Già, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1966
  4. Nguyễn Văn Sự 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Liên, Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (02-07)02 Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Sự C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 4 đông Sa Thày, Gia Lai
→ Xem cả 6 người trong các danh sách