Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sự”.
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1516 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1961 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 196 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 590 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/12/1965
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hà Giã, Hồng Vỹ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1966
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1934 · Hà Già, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1966
- Nguyễn Văn Sự 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Liên, Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (02-07)02 Kon Tum
- Nguyễn Văn Sự C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 4 đông Sa Thày, Gia Lai