Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sự”.
- Nguyễn Văn Sức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/12/1949 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sừu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1962 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1951 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 130 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 296 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/12/1965
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hà Giã, Hồng Vỹ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1966
- Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1934 · Hà Già, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1966
- Nguyễn Văn Sự 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Liên, Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (02-07)02 Kon Tum
- Nguyễn Văn Sự C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 4 đông Sa Thày, Gia Lai