Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sự”.

  1. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1782 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 972 · Khu K6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Sùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 885 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sức (Súc) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1976 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Suôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Suôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Suý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Suất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Suất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 458 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoa Thám, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/12/1965
  2. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hà Giã, Hồng Vỹ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1966
  3. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1934 · Hà Già, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1966
  4. Nguyễn Văn Sự 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Liên, Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (02-07)02 Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Sự C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 4 đông Sa Thày, Gia Lai
→ Xem cả 6 người trong các danh sách