Tìm thấy 1.083 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sở”.

  1. NguyỄn Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1973 Quê quán: Hòa Yên - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C4 D16 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Soa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Song Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Xuân Thới - Hóc Môn - Gia Định - Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Song Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Thuỷ Đường - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D69 - MTH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 Quê quán: Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/03/1988 Quê quán: Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 Quê quán: Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: D4 - Đ340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Thôn Đồng - Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1988 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1988 Quê quán: Mỹ Hòa Hưng - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sở E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô