Tìm thấy 1.083 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sở”.

  1. Nguyễn Văn Sỏ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/9/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 206 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 305 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Số Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/2 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Số Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 394 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sộ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sợ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Sồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn So Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 283 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sở E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô