Tìm thấy 1.083 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sở”.

  1. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 228 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 269 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 188 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 196 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 588 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sở E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô