Tìm thấy 1.083 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sở”.

  1. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 624 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/11/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1631 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 34 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 171 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sò Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sõ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 438 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sở E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô