Tìm thấy 1.083 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sở”.

  1. Nguyễn Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Song Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Soong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Soán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Soát Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Soại (Tượng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Tân, Xã Trà Tân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Soạn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Soạn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Soạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 352 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1947 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/8/1962 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sở E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô