Tìm thấy 1.083 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sở”.

  1. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 473 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hy Cương, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 159 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1981 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sỏch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sỏi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sỏu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/10/1987 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S6 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu I Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S4 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu I Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sở E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô