Tìm thấy 1.071 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Số”.

  1. Nguyễn văn Soan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Sới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sóng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Soan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ứng Hoè, Xã Ứng Hoè, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Soan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Soang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Soang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 105 · Khu B8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Soi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sở E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô
  2. Nguyễn Văn Sổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phượng Hoàng - Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Dương Hy sinh: 24/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Số Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/11/1971