Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sắt”.

  1. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1981 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Chuyên Ngoại, Xã Chuyên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/10/1959 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 306 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 192 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô Q.Ninh · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 278 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sạt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sạt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H1 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sắt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: An Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sắt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Phương Nhi, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 14/7/1966