Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sắc”.

  1. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng cương, Xã Đồng Cương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thắng Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1974 Quê quán: Gia đôm - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Văn Trí - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/2/1946 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: 196 Ngày hy sinh: 18/7/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sắc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Thủy, Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 8; Ô 2; Số 80; Khối 0