Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sắc”.

  1. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 177 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 92 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 364 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô 5B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 861 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 930 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 347 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sắc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Thủy, Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 8; Ô 2; Số 80; Khối 0