Tìm thấy 640 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sấn”.

  1. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1157 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/3/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 852 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn San E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/04/1968 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Văn San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lờ - Ngọc Văn - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.77.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Sạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.17.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Sấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hòa - Hoằng Đại - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
→ Xem cả 6 người trong các danh sách