Tìm thấy 640 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sấn”.
- Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 230 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu LB Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sẵn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng L Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 402 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 30 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Săn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Săn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Tiên Thắng (khôngCó hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn San E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/04/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lờ - Ngọc Văn - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.77.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.17.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hòa - Hoằng Đại - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn