Tìm thấy 640 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sấn”.

  1. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1952 Đơn vị: Lực lượng vũ trang Thị xã Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H3 · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H15 · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H3 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H7 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H6A · Khu A5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1966 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Ban T.chánh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn San E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/04/1968 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Văn San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lờ - Ngọc Văn - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.77.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Sạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.17.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Sấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hòa - Hoằng Đại - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
→ Xem cả 6 người trong các danh sách