Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sảnh”.

  1. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H6A · Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1966 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Ban T.chánh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn SÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/3/1950 Quê quán: Thanh Huyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Đội viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn SÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/01/1981 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: CS - C9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Kim Đào - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: NN:10 - 4 - 62 - Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1971 Mai táng ban đầu: (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0