Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Sảnh”.

  1. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1989 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 679 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/7/1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/13/1964 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 622 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 606 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 973 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 20 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 140 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 976 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1971 Mai táng ban đầu: (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0